STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Đơn vị thực hiện
21 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
22 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
23 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
24 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc phóng xạ; cơ sở sản xuất thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
25 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
26 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
27 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh dược hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh dược có làm thay đổi Điều kiện kinh doanh; thay đổi địa Điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
28 Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
29 Thủ tục đăng ký lần đầu, đăng ký lại và đăng ký gia hạn các thuốc dùng ngoài sản xuất trong nước quy định tại Phụ lục V Thông tư 44/2014/TT-BYT Dược phẩm, mỹ phẩm Sở y tế
30 Đăng ký kiểm tra lại điều kiện bán lẻ thuốc theo nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc” Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
31 Thủ tục đăng ký kiểm tra “Thực hành tốt phân phối thuốc” trường hợp thay đổi, bổ sung phạm vi kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh, kho tạm quản Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
32 Đăng ký tái kiểm tra “Thực hành tốt phân phối thuốc” Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
33 Cấp giấy chứng nhận “Thực hành tốt phân phối thuốc” (GDP). Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
34 Cấp giấy chứng nhận “Thực hành tốt nhà thuốc” (GPP). Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
35 Thủ tục cấp thẻ nhân viên bán hàng tại các nhà thuốc, đại lý, quầy thuốc Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
36 Thủ tục cấp “Phiếu tiếp nhận hồ sơ quảng cáo mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người” Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
37 Thủ tục cấp “Phiếu tiếp nhận hồ sơ Hội thảo giới thiệu thuốc” Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
38 Thủ tục Cấp thẻ cho người giới thiệu thuốc Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
39 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế
40 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp CCHND bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp CCHND Dược phẩm, mỹ phẩm Sở Y tế